Dịch

open-mouthed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Với cái miệng mởtính từWith the mouth open.
  2. Há hốc mồm vì ngạc nhiên, thắc mắc hoặc sửng sốttính từGaping in surprise, wonder or astonishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. open-mouthedDạng gốc (base form)
  2. more open-mouthedSo sánh hơn (comparative)
  3. most open-mouthedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lắm lời
  1. Lắm lời; háo hức muốn nóiTalkative; eager to speak.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI