open-mouthed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Với cái miệng mởtính từWith the mouth open.
- Há hốc mồm vì ngạc nhiên, thắc mắc hoặc sửng sốttính từGaping in surprise, wonder or astonishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- open-mouthedDạng gốc (base form)
- more open-mouthedSo sánh hơn (comparative)
- most open-mouthedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lắm lời
- Lắm lời; háo hức muốn nóiTalkative; eager to speak.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- .
- .