Dịch

dinner

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. bữa ăn chính, bữa tốidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the main meal of the day, usually eaten in the evening
  2. bữa tiệc tối, tiệc tốidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a formal meal for many people eaten for a special occasion
  3. bữa trưadanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a midday meal, used where the evening meal is called supper

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dinnerNguyên thể (infinitive)
  2. dinnersSố nhiều (plural)
  3. dinneredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dinneringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for dinnercho bữa tốiWhat shall we have for dinner tonight?Tối nay chúng ta ăn gì?
  • to dinnerđi ăn tốiAs I'm single, I tend to go out to dinner a lot.Vì tôi độc thân, tôi thường hay đi ăn tối bên ngoài.

Cụm từ (phrase)

cook dinnerNấu bữa tối
dinner partydanh từBữa tiệc tối
dinner tabledanh từBàn ăn tối
for dinnerCho bữa tối
have dinnerĂn tối
make dinnerNấu bữa tối
dinner jacketdanh từÁo tuxedo
Christmas dinnerdanh từBữa ăn, điển hình là các món ăn Giáng sinh truyền thống, được phục vụ vào (hoặc ngay trước) Ngày Giáng sinh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bữa ăn cho vật nuôi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meal given to an animal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bữa tiệc
Bữa trưa
Bữa tối
Thức ăn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidyner
  2. từ tiếng Pháp cổdisner“lunch”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*disiūnō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi ăn tối sớm vì bữa sáng ở nhà nghỉ này rất tuyệt.
  • , .Gia đình tôi sum họp hai lần một năm, cụ thể là vào các bữa tiệc Giáng sinh và Lễ Tạ ơn.
  • […] . […] . . , , , , […] .Vào lúc chập tối mùa hè[...] lũ chuột lại chui ra. Chúng[...] ăn những vụn bánh trưa thừa. Chẳng hạn, ông Checkley luôn mang theo bữa trưa gói trong giấy để trong túi vạt áo, và ăn bất cứ khi nào thấy thích, làm vụn bánh vương vãi khắp[...] sàn nhà.

AI