Dịch

dinner table

danh từ (noun)
UK/ˈdɪnə ˈteɪbl̩/US/ˈdɪnɚ ˈteɪbl̩/

Nghĩa chính

  1. Bàn ăn tốidanh từA dining table.
  2. Chiếc bàn vào giờ ăn tối được hình thành như một nơi; Nó thường là cùng một bàn nơi tất cả các bữa ăn được phục vụ, vào giờ ăn tối là bàn ăn tối, vào giờ ăn trưa là bàn ăn trưa và vào giờ ăn sáng là bàn ăn sáng; nó thường là bàn bếp hoặc bàn ăndanh từđi với theThe table at dinnertime conceived as a place; it often is the same table at which all meals are served, being at dinnertime the dinner table, at lunchtime the lunch table, and at breakfast time the breakfast table; it is usually either the kitchen table or the dining room table.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dinner tableDạng gốc (base form)
  2. dinner tablesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • .

AI