mesa
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈmesa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bàn, bàn ăndanh từA2A flat surface on legs used for placing things, eating meals, or playing games such as table tennis.
- bàn làm việc, bàn văn phòngdanh từA2A desk in an office, used for writing paperwork and doing daily work.
- ban điều hành, ủy ban, hội đồngdanh từB2A group formed to manage an organization or discuss and decide a particular matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| levantar la mesa | Thu dọn bàn ăn | |
| mesa de noche | Bàn đầu giường | |
| mesa redonda | Bàn tròn | |
| poner la mesa | Dọn bàn ăn | |
| sentarse a la mesa | Ngồi vào bàn ăn | |
| tenis de mesa | Bóng bàn | |
| mesa de cocina | Bàn bếp | |
| mesa de trabajo | Bàn làm việc |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Núi bàn
- mesa
Xuất hiện ở từ khác
- mesdễ nhầm'mesa' có nghĩa là 'cái bàn', là danh từ giống cái, tránh nhầm với 'mes' (tháng).
Họ từ (word family)
cùng gốc mesaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Ai đã dán bã kẹo cao su dưới gầm bàn vậy?
- .Chiếc bàn này quét thêm một lớp sơn bóng thì tốt.
- , .Đến giờ ăn và giờ ngủ thì chỉ gọi một lần thôi.