Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bàn viếtdanh từA table, frame, or case, in past centuries usually with a sloping top but now usually with a flat top, for the use of writers and readers. It often has a drawer or repository underneath.
- Ban, bộ phận chuyên tráchdanh từA department tasked with a particular topic or focus in certain types of businesses, such as newspapers and financial trading firms.
- Bục đọc kinh, bục giảngdanh từA reading table or lectern to support the book from which the liturgical service is read, differing from the pulpit from which the sermon is preached; also (especially in the United States), a pulpit. Hence, used symbolically for the clerical profession.
- Cất vào bàn, cất giữđộng từngoại động từ (transitive)To shut up, as in a desk; to treasure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at a deskở bànI spend all day sitting at a desk.Tôi ngồi ở bàn cả ngày.
- behind a desksau bànThe mayor sat behind his desk.Thị trưởng ngồi sau bàn làm việc của ông ấy.
- on a deskở quầyWe asked the man on the information desk for a map of the city.Chúng tôi hỏi người ở quầy thông tin xin bản đồ thành phố.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear someone's desk | Dọn dẹp bàn làm việc | |
| desk jobdanh từ | danh từ | Công việc văn phòng |
| front deskdanh từ | danh từ | Bàn tiếp tân |
| help deskdanh từ | danh từ | Bộ phận của tổ chức cung cấp lời khuyên chuyên môn cho khách hàng hoặc người dùng gặp sự cố, đặc biệt là với thiết bị hoặc hệ thống máy tính |
| information deskdanh từ | danh từ | Quầy thông tin |
| sit at a desk | Ngồi tại bàn làm việc | |
| cash deskdanh từ | danh từ | Bàn thu tiền, két |
| writing deskdanh từ | danh từ | Bàn viết |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bàn trộn âm
- Bàn trộn âm, bàn mixerEllipsis of mixing desk.
Họ từ (word family)
cùng gốc deskNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Cái bàn này nặng thế!
- , ban tin đô thị, ban thể thao
- .Mỗi cổng phụ ra được nối với một bộ xử lý hiệu ứng rồi tín hiệu được truyền ngược lại vào bàn trộn âm.
Xuất hiện ở từ khác
- sectionđồng nghĩaTừ chuyên ngành dùng ở Anh-Anh để gọi nhóm nhạc công theo dàn nhạc.