Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Đĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vessel such as a plate for holding or serving food, often flat with a depressed region in the middle.
- Đĩa, đĩa thức ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The contents of such a vessel.
- Món ăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A specific type of prepared food.
- Múc ra đĩa, dọn ra đĩađộng từngoại động từ (transitive)To put in a dish or dishes; serve, usually food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a dishtrong đĩaBake in a shallow dish for 45 mins.Nướng trong đĩa nông trong 45 phút.
- dish of sthđĩa cái gìThey helped themselves from a large dish of pasta.Họ tự lấy ăn từ một đĩa mỳ ống lớn.
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 4
Bát đĩa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Bát đĩa, chén đĩaTableware (including cutlery, etc, as well as crockery) that is to be or is being washed after being used to prepare, serve and eat a meal.
Ví dụ
- .Nàng mang bơ ra trong một chiếc đĩa sang trọng.
- một đĩa thịt hầm
- Hãy biến hắn thành một món ngon dâng lên thần linh