cup of tea
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tách tràdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see cup, tea. A cup or mug with tea in it.
- Hoạt động hoặc lĩnh vực mà ai đó quan tâm hoặc có kỹ năng; sở thích cá nhân của một ngườidanh từchỉ dùng số ít (singular only)An activity or domain in which someone is interested or skilled in; one's personal preference.
- threechưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cup of teaDạng gốc (base form)
- cups of teaSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| someone's cup of teadanh từ | danh từ | Sở thích |
| a cup of tea | Một tách trà | |
| What about a cup of teacụm từ | cụm từ | Làm chén nước trà nhé, anh nghĩ sao? |
| not someone's cup of tea | Không phải sở thích của ai | |
| have a talk over a cup of teacụm từ | cụm từ | Nói chuyện trong khi uống trà |
Ví dụ
- ?Bạn có muốn một cốc cà phê không?
- .Đây không phải cốc trà của tôi.
- . Tom's .Đây không phải cốc trà của tôi. Nó là cốc của Tôm.
Xuất hiện ở từ khác
- teakết hợptách trà