Dịch

cuppa

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tách tràdanh từA cup of tea (or sometimes any hot drink).
  2. Sở thích, gudanh từWhatever interests or suits one; one's cup of tea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuppaDạng gốc (base form)
  2. cuppasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cuppa joeCốc cà phê

Ví dụ

  • ‘,’ , ‘ . ′ ’.‘Đây,’ Clancy nói khi anh ngồi dậy và thả chân qua mép giường, ‘Bạn cứ ngồi xuống và nghỉ ngơi đi. Tôi sẽ đun nước pha tách trà’.
  • , . ( : ) .Dù sao thì phép so sánh cũng không phải gu của tôi. Bạn học của tôi có xu hướng lạm dụng chúng trong bài viết (kỷ lục là sáu phép so sánh trong một đoạn văn) và chúng nổi bật một cách lạc quẻ như tiếng vĩ cầm trong một bản nhạc rock.
  • .Anh ấy uống một tách trà và xin thêm một tách nữa.

AI