Dịch

brew

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/bɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Chế, ủ (rượu, bia)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make tea or coffee by mixing tea leaves or coffee beans with hot water.
  2. Đun nóng rượu, ướp gia vị; suy ngẫmđộng từngoại động từ (transitive)To heat wine, infusing it with spices; to mull.
  3. Nấu một món súp nóng bằng cách kết hợp các nguyên liệu và đun sôi trong nướcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a hot soup by combining ingredients and boiling them in water.
  4. Hỗn hợp được hình thành bằng cách ủ; thứ được ủ; một loại bia, chẳng hạn như trà hoặc biadanh từThe mixture formed by brewing; that which is brewed; a brewage, such as tea or beer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brewNguyên thể (infinitive)
  2. brewsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brewingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brew sthủ cái gì
  • brew (up)đang hình thành, sắp xảy ra

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Chế
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Chế, ủ (rượu bia), pha (trà)To make beer by steeping a starch source in water and fermenting the resulting sweet liquid with yeast.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrewen
  2. từ tiếng Anh cổbrēowan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*breuwan

Cùng gốc (doublet)burn

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrewe“eyebrow”
  2. từ tiếng Anh cổbru“eyebrow”

Cùng gốc (doublet)brow

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , […]Những người già ngồi trong nhà, trong những căn nhà ẩm ướt, tồi tàn, pha cà phê malt hoặc trà nhạt và nói chuyện vô hồn …
  • , .Đi, pha cho tôi một bình rượu sack tinh tế.
  • meat-fibres .Sáu chai lớn của một loại bia Hong Kong đã được mang lên để rửa sạch rượu mạnh và các mảnh gạo, mì và sợi thịt dính vào răng sau.

AI