Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chế, ủ (rượu, bia)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make tea or coffee by mixing tea leaves or coffee beans with hot water.
- Đun nóng rượu, ướp gia vị; suy ngẫmđộng từngoại động từ (transitive)To heat wine, infusing it with spices; to mull.
- Nấu một món súp nóng bằng cách kết hợp các nguyên liệu và đun sôi trong nướcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a hot soup by combining ingredients and boiling them in water.
- Hỗn hợp được hình thành bằng cách ủ; thứ được ủ; một loại bia, chẳng hạn như trà hoặc biadanh từThe mixture formed by brewing; that which is brewed; a brewage, such as tea or beer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- brew sthủ cái gì
- brew (up)đang hình thành, sắp xảy ra
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Chế
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Chế, ủ (rượu bia), pha (trà)To make beer by steeping a starch source in water and fermenting the resulting sweet liquid with yeast.
Họ từ (word family)
cùng gốc brewNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , […]Những người già ngồi trong nhà, trong những căn nhà ẩm ướt, tồi tàn, pha cà phê malt hoặc trà nhạt và nói chuyện vô hồn …
- , .Đi, pha cho tôi một bình rượu sack tinh tế.
- meat-fibres .Sáu chai lớn của một loại bia Hong Kong đã được mang lên để rửa sạch rượu mạnh và các mảnh gạo, mì và sợi thịt dính vào răng sau.