contrive
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phát minh, nghĩ ra bằng sự khéo léođộng từTo invent by an exercise of ingeniosity; to devise
- Chế tạo thiết bị, thiết kế ngẫu hứngđộng từTo invent, to make devices; to form designs especially by improvisation.
- Chiếu, ném ánh sángđộng từTo project, cast, or set forth, as in a projection of light.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contriveNguyên thể (infinitive)
- contrivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- contrivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contrivingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- contrive to do sthxoay xở làm gì, tìm cách làm gì
- contrive sthxoay xở được việc gì, sắp xếp được việc gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dành thời gian
- ngoại động từ (transitive)To spend (time, or a period).
Họ từ (word family)
cùng gốc contriveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicontreve“to invent”
- từ tiếng Pháp cổcontrover
Ví dụ
- .Anh ấy không hề nghĩ ra bất cứ điều gì chống lại mạng sống của hắn.
- nghĩ ra được một cái để mở hộp
- […] , .Bằng sự điều động, họ đã sắp xếp để gặp nhau ở bậc cửa, nơi đang là dòng người hối hả, những người làm việc vội vã lướt qua trong làn khói bụi dưới ánh nắng chói chang.