Dịch

contrive

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát minh, nghĩ ra bằng sự khéo léođộng từTo invent by an exercise of ingeniosity; to devise
  2. Chế tạo thiết bị, thiết kế ngẫu hứngđộng từTo invent, to make devices; to form designs especially by improvisation.
  3. Chiếu, ném ánh sángđộng từTo project, cast, or set forth, as in a projection of light.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contriveNguyên thể (infinitive)
  2. contrivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. contrivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contrivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contrive to do sthxoay xở làm gì, tìm cách làm gì
  • contrive sthxoay xở được việc gì, sắp xếp được việc gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dành thời gian
  1. ngoại động từ (transitive)To spend (time, or a period).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicontreve“to invent”
  2. từ tiếng Pháp cổcontrover

Ví dụ

  • .Anh ấy không hề nghĩ ra bất cứ điều gì chống lại mạng sống của hắn.
  • nghĩ ra được một cái để mở hộp
  • […] , .Bằng sự điều động, họ đã sắp xếp để gặp nhau ở bậc cửa, nơi đang là dòng người hối hả, những người làm việc vội vã lướt qua trong làn khói bụi dưới ánh nắng chói chang.

AI