Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Cửa hầm; cửa sàndanh từA horizontal door in a floor or ceiling.
- Cửa sậpdanh từA trapdoor.
- Ô đưa thức ăn, cửa đưa đồdanh từAn opening in a wall at window height for the purpose of serving food or other items. A pass through.
- Cài cửa, then càiđộng từngoại động từ (transitive)To close with a hatch or hatches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hatchNguyên thể (infinitive)
- hatchesSố nhiều (plural)
- hatches, matches, and dispatches (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- hatchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hatched, matched, and dispatched (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- hatchingPhân từ I (present participle)
- hatching, matching, and dispatching (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Số nhiều, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hatch (out)nở
- hatch sthlàm cho cái gì nở
- hatch sth (up)vạch ra, âm mưu cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Cửa kỹ thuật
- Cửa kỹ thuật, cửa kiểm traA small door in large mechanical structures and vehicles such as aircraft and spacecraft often provided for access for maintenance.
Ví dụ
- .Dịch chuyển chiếc tủ quần áo làm lộ ra một cửa sàn vốn bị giấu kín dưới mặt đất.
- .Đầu bếp chuyển các món ăn qua ô phục vụ.
- 'Twere .Sẽ chẳng thừa đâu nếu chúng ta cứ chốt chặt then cửa.
Họ từ (word family)
cùng gốc hatchNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihacche
- từ tiếng Anh cổhæċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hakkju
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihacche
- từ tiếng Anh cổ*hæċċan
- từ tiếng German nguyên thủy*hakjaną
động từ
- từ tiếng Pháp trung đạihacher“to chop, slice up, incise with fine lines”
- từ tiếng Pháp cổhacher
- từ tiếng Frank*hakōn