Dịch

hatch

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Cửa hầm; cửa sàndanh từA horizontal door in a floor or ceiling.
  2. Cửa sậpdanh từA trapdoor.
  3. Ô đưa thức ăn, cửa đưa đồdanh từAn opening in a wall at window height for the purpose of serving food or other items. A pass through.
  4. Cài cửa, then càiđộng từngoại động từ (transitive)To close with a hatch or hatches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hatchNguyên thể (infinitive)
  2. hatchesSố nhiều (plural)
  3. hatches, matches, and dispatches (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. hatchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. hatched, matched, and dispatched (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. hatchingPhân từ I (present participle)
  7. hatching, matching, and dispatching (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Số nhiều, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hatch (out)nở
  • hatch sthlàm cho cái gì nở
  • hatch sth (up)vạch ra, âm mưu cái gì

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 6
Cửa kỹ thuật
  1. Cửa kỹ thuật, cửa kiểm traA small door in large mechanical structures and vehicles such as aircraft and spacecraft often provided for access for maintenance.

Ví dụ

  • .Dịch chuyển chiếc tủ quần áo làm lộ ra một cửa sàn vốn bị giấu kín dưới mặt đất.
  • .Đầu bếp chuyển các món ăn qua ô phục vụ.
  • 'Twere .Sẽ chẳng thừa đâu nếu chúng ta cứ chốt chặt then cửa.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihacche
  2. từ tiếng Anh cổhæċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hakkju
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihacche
  2. từ tiếng Anh cổ*hæċċan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hakjaną
động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạihacher“to chop, slice up, incise with fine lines”
  2. từ tiếng Pháp cổhacher
  3. từ tiếng Frank*hakōn

AI