compuerta
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/komˈpweɾta/
Nghĩa chính
- Cửa sập, cửa khoangdanh từhatch
- Cửa cống, cửa xả, cửa vandanh từsluice
- Đập tràn, cửa tràndanh từweir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compuertaDạng gốc (base form)
- compuertasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Các nguồn vực sâu và các then chắn trên trời đều đóng lại, mưa từ trời tạnh hẳn.
- .Cửa xả của con đập bị vỡ và nước tràn vào làm ngập nhiều ngôi làng lân cận.