sluice
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cốngdanh từAn artificial passage for water, fitted with a valve or gate, for example in a canal lock or a mill stream, for stopping or regulating the flow.
- Cửa thoát nước, cửa xả lũdanh từA water gate or floodgate.
- Kênh dẫn nước, nguồn cung cấpdanh từHence, an opening or channel through which anything flows; a source of supply.
- Làm ướt nhiều, tưới ướtđộng từngoại động từ (transitive)To wet copiously, as by opening a sluice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sluice sth downdội rửa cái gìThe ship's crew was sluicing down the deck.Phi hành đoàn đang dội rửa boong tàu.
- sluice sth outdội rửa sạch cái gìResidents are sluicing out their homes after flash floods at the weekend.Người dân đang dội rửa sạch nhà cửa sau các trận lũ quét cuối tuần qua.
- sluice sth with sthdội cái gì bằng cái gìI quickly sluiced my face with cold water.Tôi nhanh chóng dội mặt bằng nước lạnh.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)sluice gateCổng có thể mở hoặc đóng để cho phép hoặc ngăn chặn nước đi qua kênh nhân tạosluice boxChiếc hộp có rãnh dọc đáy, dùng để bẫy các hạt vàng nặng hơn khi nước rửa sạch chúng và các vật liệu khác dọc theo hộpsluice valveĐồng nghĩa với gate valveSeaton SluiceNgôi làng có bến cảng ở giáo xứ Thung lũng Seaton, phía đông nam Northumberland, Anh, ở cửa sông Seaton Burn (OS lưới ref NZ3376)sluice one's boltUống rượusluice-gate priceMức giá tối thiểu cố định cho hàng nông sản nhập khẩu vào Cộng đồng Kinh tế Châu Âu
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Dòng nước chảy qua cửa xả
- The stream flowing through a floodgate.
Họ từ (word family)
cùng gốc sluiceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisluse
- từ tiếng Anglo-Normanescluse“sluice, floodgate”
- từ tiếng Latinh muộnexclusa“extrusion, gate”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mỗi cống tài lộc sung túc sẽ sớm mở ra.
- […] , .Anh lau cổ và mặt, thứ mà trước đó anh đã tưới ướt bằng nước lạnh.
- để cống đất hoặc bụi vàng trong hộp cống trong khai thác sa khoáng