hatchet
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Rìu nhỏ, rìu cận chiếndanh từA small, light axe with a short handle; a tomahawk.
- Sự thù hằn, hiềm khíchdanh từBelligerence, animosity; harsh criticism.
- Chặt bằng rìu, bổ bằng rìuđộng từngoại động từ (transitive)To cut with a hatchet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hatchetNguyên thể (infinitive)
- hatchetsSố nhiều (plural)
- hatchetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hatchettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hatchetingPhân từ I (present participle)
- hatchettingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bury the hatchetđộng từ | động từ | Giảng hòa, làm lành |
| hatchet jobdanh từ | danh từ | Báo chí hoặc cách xử lý khác miêu tả chủ đề của nó theo cách rất bất lợi; một tác phẩm phê bình nhằm mục đích hủy hoại danh tiếng |
| hatchet mandanh từ | danh từ | Nam sát thủ chuyên nghiệp hoặc tay súng |
| hatchet facedanh từ | danh từ | Khuôn mặt thon gọn với các đường nét góc cạnh, sắc sảo |
| hatchet-facedtính từ | tính từ | Có bộ mặt lưỡi cày |
| hatchet wounddanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem hatchet, wound |
| throw the hatchetđộng từ | động từ | Cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại |
| take up the hatchetđộng từ | động từ | Khai chiến |
Họ từ (word family)
cùng gốc hatchetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihachet
- từ tiếng Pháp cổhachete
- từ tiếng Latinh bình dân*happia
Ví dụ
- stone-shod , . gay-colored .Gã đàn ông trang bị một ngọn giáo gắn đá, một con dao đá và một chiếc rìu nhỏ. Trên mái tóc đen của hắn có vài chiếc lông vũ sặc sỡ.
- .Chúng tôi đã giảng hòa.
- .Hãy đặt chiếc rìu xuống.