Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hatchettite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mỡ khoáng; một chất giống như sáp hoặc tinh trùng, thường có màu vàng lục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Mineral tallow; a waxy or spermaceti-like substance, commonly of a greenish-yellow colour.
Nguồn gốc
(etymology)
Hatchett
+
-ite
AI
1
Mỡ khoáng
1
Mỡ khoáng
1
Mỡ khoáng