Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phađộng từngoại động từ (transitive)To make (a liquid, especially tea, coffee, or beer) by brewing.
- Pha chếđộng từngoại động từ (transitive)To concoct.
- Đốt lửa để pha tràđộng từMake a fire in order to make tea.
- Đi lên trong ngọn lửađộng từnội động từ (intransitive)To go up in flames.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brew upNguyên thể (infinitive)
- brews upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brewed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- brewing upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gây ra ngọn lửa
- ngoại động từ (transitive)To cause to go up in flames.
Họ từ (word family)
cùng gốc brew upVí dụ
- Gavin's .Xe tăng của Gavin bốc cháy sau phát đạn đầu tiên.
- . . . . .Ở Artas cũng như các làng khác, ai cũng biết rõ của hồi môn thường phải là bao nhiêu — bao nhiêu cho cô dâu là em họ, bao nhiêu nữa cho cô dâu ở làng, và còn nhiều hơn nữa cho người lạ.
- .