Dịch

brew up

động từ (verb)
US/ˌbɹu ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phađộng từngoại động từ (transitive)To make (a liquid, especially tea, coffee, or beer) by brewing.
  2. Pha chếđộng từngoại động từ (transitive)To concoct.
  3. Đốt lửa để pha tràđộng từMake a fire in order to make tea.
  4. Đi lên trong ngọn lửađộng từnội động từ (intransitive)To go up in flames.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brew upNguyên thể (infinitive)
  2. brews upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brewed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brewing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gây ra ngọn lửa
  1. ngoại động từ (transitive)To cause to go up in flames.

Họ từ (word family)

cùng gốc brew up

Ví dụ

  • Gavin's .Xe tăng của Gavin bốc cháy sau phát đạn đầu tiên.
  • . . . . .Ở Artas cũng như các làng khác, ai cũng biết rõ của hồi môn thường phải là bao nhiêu — bao nhiêu cho cô dâu là em họ, bao nhiêu nữa cho cô dâu ở làng, và còn nhiều hơn nữa cho người lạ.
  • .

AI