Dịch

beer

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. biadanh từA2không đếm được (uncountable)An alcoholic drink fermented from starch, usually barley malt, and often flavored with hops.
  2. cốc bia, chai bia, lon biadanh từA2đếm được (countable)A glass, bottle, or can of beer; “two beers” usually means two servings.
  3. loại bia, kiểu biadanh từA2đếm được (countable)A particular variety, type, or product of beer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beerNguyên thể (infinitive)
  2. beersSố nhiều (plural)
  3. beeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beeringPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Thức uống lên men từ rễ cây
  1. không đếm được (uncountable)A fermented extract of the roots and other parts of various plants, as spruce, ginger, sassafras, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiber
  2. từ tiếng Anh cổbēor“beer”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*beuʀ
danh từ

be-er

  1. từ tiếng Anh trung đạibeere

Ví dụ

  • .Anh ấy uống quá nhiều bia.
  • ?Ai muốn uống bia không?
  • .Hôm qua tôi đã uống hai cốc bia ở nhà hàng.

AI