suds
C1danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Bọt xà phòng, bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Lather; foam or froth formed by mixing soap and water.
- Biadanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Beer.
- Tạo bọt, phủ bọtđộng từngoại động từ (transitive)To cover with, or as if with, soapsuds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Chúng tôi đi ăn pizza và uống vài vại bia.
- .Chúng tôi xoa bọt xà phòng lên xe trước khi rửa sạch cho đến khi nó sáng bóng như mới.
- .Không có bọt xà phòng.