Dịch

suds

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bọt xà phòng, bọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Lather; foam or froth formed by mixing soap and water.
  2. Biadanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Beer.
  3. Tạo bọt, phủ bọtđộng từngoại động từ (transitive)To cover with, or as if with, soapsuds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sudsNguyên thể (infinitive)
  2. sudsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sudsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sudsingPhân từ I (present participle)
  5. sudSố ít (singular)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đi ăn pizza và uống vài vại bia.
  • .Chúng tôi xoa bọt xà phòng lên xe trước khi rửa sạch cho đến khi nó sáng bóng như mới.
  • .Không có bọt xà phòng.

AI