Nghĩa chính
- Có bọt xà phòng; có bọt hoặc bọt như nước xà phòngtính từHaving suds; having froth or lather like soapy water.
- Xà phòng; giống như một vở opera xà phòngtính từSoapy; resembling a soap opera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , . , .
- , 10: , , , .
- — , — .