Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sudser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa, v.v
danh từ
A foaming agent used in detergents etc.
2
Vở opera xà phòng
danh từ
A soap opera.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sudser
Dạng gốc
(base form)
sudser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
suds
+
-er
AI
1
Chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa
2
Vở opera xà phòng
1
Chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa
2
Vở opera xà phòng
1
Chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa
2
Vở opera xà phòng