Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beery
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
b
ɪə
ɹ
i
/
US
/ˈ
b
ɪ
ɚ
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ngửi hoặc nếm bia
tính từ
Smelling or tasting of beer.
2
Dưới ảnh hưởng của bia
tính từ
Under the influence of beer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beery
Dạng gốc
(base form)
beer
ier
So sánh hơn
(comparative)
beer
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
beer
+
-y
Ví dụ
beery
voice
giọng sặc mùi bia
Waldemar
Fornalik's
side
had
phenomenal
backing
from
their
raucous
,
beery
,
fire-cracking
supporters
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
drunk
beerish
beerlike
Họ từ
(word family)
cùng gốc
beery
beer
Bia
danh từ, động từ
beer
iness
Trạng thái hoặc chất lượng của bia
danh từ
beer
ily
Một cách say sưa; trong khi ngửi hoặc chịu ảnh hưởng của bia
trạng từ
un
beery
Không phải bia
tính từ
AI
1
Ngửi hoặc nếm bia
2
Dưới ảnh hưởng của bia
1
Ngửi hoặc nếm bia
2
Dưới ảnh hưởng của bia
1
Ngửi hoặc nếm bia
2
Dưới ảnh hưởng của bia