Dịch

pony

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈpəʊni/US/ˈpoʊni/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Ngựa nhỏ ponydanh từA small horse; specifically, any of several small breeds of horse under 14.2 hands at the withers.
  2. Con ngựadanh từA horse of any size.
  3. Dắt ngựa khi đang cưỡi ngựa khácđộng từngoại động từ (transitive)To lead (a horse) from another horse.
  4. Vô giá trị, tồi tệtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of crap: of little worth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ponyNguyên thể (infinitive)
  2. poniesSố nhiều (plural)
  3. poniedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ponyingPhân từ I (present participle)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Giá đỡ
  1. Giá đỡ, ngựa gỗA contraption built like a mount, strong enough to support one's weight.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Scotspowny
  2. từ tiếng Pháp trung đạipoulenet“little foal”
  3. từ tiếng Latinh muộnpullanus“young of an animal”

Cùng gốc (doublet)foalpullus

tính từ, danh từ

Rút gọn từ pony and trap

Ví dụ

  • , .Demon nhét vào miệng mẩu bánh mì đen cuối cùng kẹp cá hồi nhỏ dai giòn, nốc cạn ly vodka nhỏ cuối cùng rồi ngồi vào bàn đối diện Marina ở đầu kia của chiếc bàn dài.
  • .Cậu ấy bị ngã khỏi lưng ngựa.
  • .Hãy mua cho Tom một con ngựa con.

AI