Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Ngựa nhỏ ponydanh từA small horse; specifically, any of several small breeds of horse under 14.2 hands at the withers.
- Con ngựadanh từA horse of any size.
- Dắt ngựa khi đang cưỡi ngựa khácđộng từngoại động từ (transitive)To lead (a horse) from another horse.
- Vô giá trị, tồi tệtính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of crap: of little worth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)pony rideChuyến cưỡi ngựa nhỏride a ponyCưỡi ngựa nhỏshetland ponyGiống ngựa lùn shetlanddog and pony showRạp xiếc du lịch nhỏ có động vật làm trò giải tríone-trick ponyCon vật biểu diễn (đặc biệt là ngựa con) chỉ biết một mánh khóePony ExpressDịch vụ thư từ thế kỷ 19 gửi tin nhắn trên khắp Bắc Mỹ bằng phương tiện của những người cưỡi ngựa
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Giá đỡ
- Giá đỡ, ngựa gỗA contraption built like a mount, strong enough to support one's weight.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- horsedễ nhầmngựa con, kích thước nhỏ hơn “horse”
Họ từ (word family)
cùng gốc ponyNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
Rút gọn từ pony and trap
Ví dụ
- , .Demon nhét vào miệng mẩu bánh mì đen cuối cùng kẹp cá hồi nhỏ dai giòn, nốc cạn ly vodka nhỏ cuối cùng rồi ngồi vào bàn đối diện Marina ở đầu kia của chiếc bàn dài.
- .Cậu ấy bị ngã khỏi lưng ngựa.
- .Hãy mua cho Tom một con ngựa con.