| in-foaltính từ | tính từ | Của ngựa cái hoặc ngựa cái khác: đang mang thai |
| with foalcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với in-foal |
| dummy foaldanh từ | danh từ | Chú ngựa con mắc hội chứng mất điều chỉnh ở trẻ sơ sinh |
| dummy foal syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng mất điều chỉnh ở trẻ sơ sinh |
| lavender foal syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường ảnh hưởng đến ngựa con sơ sinh thuộc một số dòng ngựa Ả Rập và dẫn đến những bất thường nghiêm trọng về thần kinh và không thể đứng vững |
| foal immunodeficiency syndromedanh từ | danh từ | Bệnh di truyền lặn chủ yếu ảnh hưởng đến hai giống ngựa con: Fell và Dales. Những chú ngựa con bị ảnh hưởng khi sinh ra có vẻ bình thường nhưng trở nên yếu ớt và chết hoặc phải tử vong khi được ba tháng tuổi do nhiễm trùng dai dẳng do suy giảm miễn dịch |
| warmblood fragile foal syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường ở ngựa, trong đó khiếm khuyết mô liên kết khiến làn da mỏng manh, dễ rách và dễ rách |