Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngựa cái tơdanh từA young female horse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fillyDạng gốc (base form)
- filliesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cô gái trẻ đẹp
- A young, attractive woman.
Họ từ (word family)
cùng gốc fillyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổfylja
Cùng gốc (doublet)foal
Ví dụ
- . , .Betty Lou bắt đầu nghĩ đến Bobby Jo. Cô nàng gan góc ấy vẫn gợi lên những ý niệm tình dục, dù hai người đã hẹn hò với nhau được gần ba tuần nay.
- "" .Con ngựa cái tơ được đặt tên là 'Comet' vì nó chạy rất nhanh.
- ?Cookie là ngựa đực tơ hay ngựa cái tơ?