Dịch

filly

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngựa cái tơdanh từA young female horse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fillyDạng gốc (base form)
  2. filliesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cô gái trẻ đẹp
  1. A young, attractive woman.

Họ từ (word family)

cùng gốc filly

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổfylja

Cùng gốc (doublet)foal

Ví dụ

  • . , .Betty Lou bắt đầu nghĩ đến Bobby Jo. Cô nàng gan góc ấy vẫn gợi lên những ý niệm tình dục, dù hai người đã hẹn hò với nhau được gần ba tuần nay.
  • "" .Con ngựa cái tơ được đặt tên là 'Comet' vì nó chạy rất nhanh.
  • ?Cookie là ngựa đực tơ hay ngựa cái tơ?

AI