Nghĩa chính
- Ngựa thiếndanh từA castrated male horse.
- Con đực bị thiếndanh từAny castrated male animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- geldingDạng gốc (base form)
- geldingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . . , Packett's , $800,000 five-year 1980' 1990'.Ông Free còn sở hữu các nhà hàng và nuôi ngựa. Con ngựa thiến màu nâu đỏ của ông, Packett's Landing, đã thắng gần 800.000 đô la trong sự nghiệp năm năm vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990.
- .Tôi sẽ không thiến bê của anh đâu.