Dịch

geld

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đánh thuế geldđộng từTo tax geld.
  2. Thiến con đực (thường là động vật)động từngoại động từ (transitive)To castrate a male (usually an animal).
  3. Ngăn chặn hoặc làm giảm nghiêm trọng ham muốn tình dục hoặc ham muốn tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)To suppress or severely reduce sexual desire or libido.
  4. Con vật cái, chẳng hạn như cừu cái hoặc bò cái, không mang thaidanh từA female animal, such as a ewe or cow, that is not pregnant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. geldNguyên thể (infinitive)
  2. geldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. geldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gelt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. geldingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tước đi bất cứ điều gì thiết yếu
  1. ngoại động từ (transitive)Tước đi bất cứ điều gì thiết yếu; làm suy yếuTo deprive of anything essential; to weaken.

Ví dụ

  • " ," , , , , .
  • smell'd .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigeld
  2. từ tiếng Anh cổġeld
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*geld

Cùng gốc (doublet)yield

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigelden
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgelda“to geld, castrate”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*galdijaną“to castrate”

AI