geld
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đánh thuế geldđộng từTo tax geld.
- Thiến con đực (thường là động vật)động từngoại động từ (transitive)To castrate a male (usually an animal).
- Ngăn chặn hoặc làm giảm nghiêm trọng ham muốn tình dục hoặc ham muốn tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)To suppress or severely reduce sexual desire or libido.
- Con vật cái, chẳng hạn như cừu cái hoặc bò cái, không mang thaidanh từA female animal, such as a ewe or cow, that is not pregnant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- geldNguyên thể (infinitive)
- geldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- geldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gelt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- geldingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tước đi bất cứ điều gì thiết yếu
- ngoại động từ (transitive)Tước đi bất cứ điều gì thiết yếu; làm suy yếuTo deprive of anything essential; to weaken.
Ví dụ
- " ," , , , , .
- smell'd .
Họ từ (word family)
cùng gốc geldNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigeld
- từ tiếng Anh cổġeld
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*geld
Cùng gốc (doublet)yield
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigelden
- từ tiếng Bắc Âu cổgelda“to geld, castrate”
- từ tiếng German nguyên thủy*galdijaną“to castrate”