Dịch

colt

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ngựa nondanh từA young male horse.
  2. Sếu nondanh từA young crane (bird).
  3. Người non nớt, người mới vào nghềdanh từA youthful or inexperienced person; a novice.
  4. Chạy nhảy tung tăng, buông tuồngđộng từnội động từ (intransitive)To frisk or frolic like a colt; to act licentiously or wantonly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coltNguyên thể (infinitive)
  2. coltsSố nhiều (plural)
  3. coltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coltingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hog coltdanh từChú ngựa con đang khao khát
colt evildanh từSưng bộ phận sinh dục của ngựa
catch coltdanh từĐồng nghĩa với woods colt
woods coltdanh từĐứa trẻ sinh ra ngoài giá thú
summer coltdanh từSương mù nhiệt
old-field coltdanh từĐồng nghĩa với woods colt
colt's footdanh từĐược sử dụng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: Bàn chân hoặc các chi đứng của một con ngựa con
colt's toothdanh từMột trong những chiếc răng đầu tiên của ngựa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Cầu thủ crikê mùa đầu
  1. A professional cricketer during his first season.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolt
  2. từ tiếng Anh cổcolt
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kultaz“plump; stump; thick shape, bulb”

Ví dụ

  • , .Thói hư tật xấu nhỏ nhặt của những cậu bé giống như những cú đá vô hại của những con ngựa non chưa được thuần hóa hẳn.
  • , , / , / .Phải, gã đó đích thực là một kẻ non choẹt, bởi hắn chẳng làm gì ngoài nói về con ngựa của mình, và hắn coi việc tự đóng móng được cho ngựa là một tài lẻ lớn lao.
  • .Khâu ném bóng ở nhóm cầu thủ mới triển vọng hơn so với đội hình chính.

AI