Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ngựa nondanh từA young male horse.
- Sếu nondanh từA young crane (bird).
- Người non nớt, người mới vào nghềdanh từA youthful or inexperienced person; a novice.
- Chạy nhảy tung tăng, buông tuồngđộng từnội động từ (intransitive)To frisk or frolic like a colt; to act licentiously or wantonly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog coltdanh từ | danh từ | Chú ngựa con đang khao khát |
| colt evildanh từ | danh từ | Sưng bộ phận sinh dục của ngựa |
| catch coltdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với woods colt |
| woods coltdanh từ | danh từ | Đứa trẻ sinh ra ngoài giá thú |
| summer coltdanh từ | danh từ | Sương mù nhiệt |
| old-field coltdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với woods colt |
| colt's footdanh từ | danh từ | Được sử dụng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: Bàn chân hoặc các chi đứng của một con ngựa con |
| colt's toothdanh từ | danh từ | Một trong những chiếc răng đầu tiên của ngựa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Cầu thủ crikê mùa đầu
- A professional cricketer during his first season.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coltNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicolt
- từ tiếng Anh cổcolt
- từ tiếng German nguyên thủy*kultaz“plump; stump; thick shape, bulb”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Thói hư tật xấu nhỏ nhặt của những cậu bé giống như những cú đá vô hại của những con ngựa non chưa được thuần hóa hẳn.
- , , / , / .Phải, gã đó đích thực là một kẻ non choẹt, bởi hắn chẳng làm gì ngoài nói về con ngựa của mình, và hắn coi việc tự đóng móng được cho ngựa là một tài lẻ lớn lao.
- .Khâu ném bóng ở nhóm cầu thủ mới triển vọng hơn so với đội hình chính.