Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
colthood
danh từ
(noun)
/ˈ
k
əʊ
l
t
.
h
ʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một chú ngựa con; tuổi trẻ của một con ngựa (đực)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a colt; the youth of a (male) horse.
Nguồn gốc
(etymology)
colt
+
-hood
Ví dụ
Their
ruddy
faces
and
somewhat
cumbrous
forms
belong
to
the
animal
period
of
life
that
links
together
boyhood
,
colthood
and
calfhood
.
In
the
old
days
of
his
colthood
,
a
barelegged
boy
used
to
come
into
the
pasture
and
jump
on
his
bare
back
.
AI
1
Tình trạng của một chú ngựa con
1
Tình trạng của một chú ngựa con
1
Tình trạng của một chú ngựa con