Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngựa cáidanh từAn adult female horse.
- Mụ ngốc, người đàn bà ngốc nghếchdanh từA foolish woman.
- Cơn ác mộng, cảnh ngộ khốn khổdanh từA nightmare; a frustrating or terrible experience.
- Biển Mặt Trăngdanh từA large, dark plain, which may have the appearance of a sea, such as those on the Moon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mareDạng gốc (base form)
- maresSố nhiều (plural)
- maria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mare's milkdanh từ | danh từ | Sữa ngựa cái |
| brood maredanh từ | danh từ | Ngựa cái sinh sản |
| mare's nestdanh từ | danh từ | Điều hoang tưởng |
| stud maredanh từ | danh từ | Con ngựa cái |
| Santa Maredanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc hạt Botoșani, România |
| de la Maredanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ có nguồn gốc Norman |
| wooden maredanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wooden horse |
| flying maredanh từ | danh từ | Kiểu ném vai |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Biển hydrocarbon trên Titan
- On Saturn's moon Titan, any of several lakes which are large expanses of what is thought to be liquid hydrocarbons.
Ví dụ
- , , , ?Cô gái ngốc đã gọi cho mẹ bạn, nói về việc xin vay thế chấp, và chúng ta không muốn như vậy, đúng không?
- .Hôm nay tôi đang trải qua một cơn ác mộng hoàn toàn.
- ( )Kraken Mare (một hồ chất lỏng hydrocarbon trên Titan, hơi lớn hơn Biển Caspian).
Họ từ (word family)
cùng gốc mareNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimare
- từ tiếng Anh cổmīere“female horse, mare”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*marhijā
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimare
- từ tiếng Anh cổmare“nightmare, monster”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*marā
Cùng gốc (doublet)mara
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- horsedễ nhầmngựa cái, khác “horse” chung chung