Dịch

mare

B2danh từ (noun)
UK/mɛə/US/mɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ngựa cáidanh từAn adult female horse.
  2. Mụ ngốc, người đàn bà ngốc nghếchdanh từA foolish woman.
  3. Cơn ác mộng, cảnh ngộ khốn khổdanh từA nightmare; a frustrating or terrible experience.
  4. Biển Mặt Trăngdanh từA large, dark plain, which may have the appearance of a sea, such as those on the Moon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mareDạng gốc (base form)
  2. maresSố nhiều (plural)
  3. maria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

mare's milkdanh từSữa ngựa cái
brood maredanh từNgựa cái sinh sản
mare's nestdanh từĐiều hoang tưởng
stud maredanh từCon ngựa cái
Santa Maredanh từ riêngXã thuộc hạt Botoșani, România
de la Maredanh từ riêngMột họ có nguồn gốc Norman
wooden maredanh từĐồng nghĩa với wooden horse
flying maredanh từKiểu ném vai

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Biển hydrocarbon trên Titan
  1. On Saturn's moon Titan, any of several lakes which are large expanses of what is thought to be liquid hydrocarbons.

Ví dụ

  • , , , ?Cô gái ngốc đã gọi cho mẹ bạn, nói về việc xin vay thế chấp, và chúng ta không muốn như vậy, đúng không?
  • .Hôm nay tôi đang trải qua một cơn ác mộng hoàn toàn.
  • ( )Kraken Mare (một hồ chất lỏng hydrocarbon trên Titan, hơi lớn hơn Biển Caspian).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimare
  2. từ tiếng Anh cổmīere“female horse, mare”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*marhijā
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimare
  2. từ tiếng Anh cổmare“nightmare, monster”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*marā

Cùng gốc (doublet)mara

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhmare“sea”

Cùng gốc (doublet)maarmere

AI