Dịch

mara

C2danh từ (noun)
US/ˈmɑɹə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiên Madanh từA nightmare; a spectre or wraith-like creature in Germanic and particularly Scandinavian folklore; a female demon who torments people in sleep by crouching on their chests or stomachs, or by causing terrifying visions.
  2. Ma vương, ác thần cản trởdanh từA type of god that prevents accomplishment or success.
  3. Tà ma, ác linhdanh từAny malicious or evil spirit.
  4. Chuột mara, thỏ maradanh từAny caviid rodent of the genus Dolichotis, common in the Patagonian steppes of Argentina.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maraDạng gốc (base form)
  2. marasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

terra-maradanh từLớp trầm tích đất chứa chất hữu cơ hoặc khoáng chất bón phân
O'Maradanh từ riêngMột họ từ Ailen
mara d'atradanh từGiáo sĩ có thẩm quyền cao độ đối với một khu vực pháp lý hoặc dân số nhất định
Patagonian maradanh từLoài gặm nhấm lớn giống thỏ Dolichotis patagonum, được tìm thấy chủ yếu ở Argentina
Mara Salvatruchadanh từ riêngBăng nhóm tội phạm hoạt động trong cộng đồng người Salvador ở Trung và Bắc Mỹ
Chacoan maraChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Băng đảng ma túy
  1. Băng đảng ma túy, băng đảng tội phạmA Latin American criminal gang.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Bắc Âu cổmara
  2. từ tiếng German nguyên thủy*marǭ

Cùng gốc (doublet)mare

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phạnमारmāra
danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhamara

Ví dụ

  • neighbour's .Tập hợp các văn bản liên quan cho chúng ta biết rằng trong xã hội nông thôn thời đó, việc lòng đố kỵ của người hàng xóm đối với đàn gia súc béo tốt của bạn hóa thành ác quỷ mara là điều hoàn toàn có thể xảy ra.
  • , .Chuột mara có một vệt lông trắng trên mông lóe sáng khi chạy, một đặc điểm thích nghi mà chúng cùng chia sẻ với vài loài hươu và linh dương.
  • , " . , . , . , , ?"Bà nói với họ: Đừng gọi tôi là Naomi. Hãy gọi tôi là Mara, vì Đấng Toàn Năng đã đối đãi rất cay đắng với tôi. Tôi ra đi đầy đủ, và Chúa đã đưa tôi trở về tay trắng. Sao lại gọi tôi là Naomi, khi Chúa đã làm chứng nghịch lại tôi, và Đấng Toàn Năng đã giáng họa cho tôi?

AI