Dịch

marais

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đầm lầydanh từA marsh; a marshy area, one intermittently covered with water, particularly in Louisiana, or in other French-speaking areas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maraisDạng gốc (base form)
  2. maraisesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Grand Maraisdanh từ riêngCộng đồng ở khu đô thị nông thôn St. Clements, Manitoba, Canada
Marais des Cygnesdanh từ riêngNhánh chính của sông Osage ở miền đông Kansas và miền tây Missouri ở Hoa Kỳ

Ví dụ

  • […] , nor'westers , , , , , - […][...] và khi những cơn mưa làm ngập các vùng đầm lầy, và những cơn gió tây bắc lạnh lẽo thổi từ Texas, và vùng đất trở nên xốp vì nhiều nước, và ông ta ra ngoài săn chim, những con vịt mỏ nhọn, vịt đen, vịt xám, vịt teal vô số - [...]

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmarais
  2. mượn từ Louisiana Frenchmarais

AI