Nghĩa chính
- Kẻ cướp bócdanh từSomeone who moves about in roving fashion looking for plunder.
- Kẻ/đồ cướp bócdanh từAny person who or thing which marauds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marauderDạng gốc (base form)
- maraudersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc marauderVí dụ
- , .a band of marauders
- , , ; ; , , .Nếu cô ấy cứ làm con chó mất ngủ thì khu vườn sẽ bị một đội quân toàn những kẻ lang thang chuyên săn mồi như mèo liên tục lấn chiếm ngày đêm, chúng đánh hơi thấy chiến lợi phẩm từ xa.
- Cho rượu đi qua quá trình malo cũng giúp bảo vệ nó khỏi nhiễm bẩn vi khuẩn sau này.