Nghĩa chính
- Đi lang thang tìm kiếm cướp bóc; đi lảng vảngđộng từnội động từ (intransitive)To move about in roving fashion looking for plunder; to loiter.
- Đi lại một cách hung hăng hoặc theo cách săn mồiđộng từnội động từ (intransitive)To go about aggressively or in a predatory manner.
- Đột kích và cướp bócđộng từngoại động từ (transitive)To raid and pillage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , .
- , , taylor's , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc maraudNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmarauder
- từ tiếng Pháp trung đạimaraud“rascal”
- từ tiếng Pháp cổ*marault“beggar, vagabond”
Xuất hiện ở từ khác
- harryđồng nghĩaThường là đi cướp phá lang thang.