marauding
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cướp phá, đi cướp bóctính từraiding and pillaging
- Tàn sát bừa bãitính từkilling in wanton fashion.
- Chuyên hại vật nuôitính từkilling domestic animals.
- Sự cướp phá, nạn cướp bócdanh từRaiding and pillaging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maraudingDạng gốc (base form)
- maraudingsSố nhiều (plural)
- more maraudingSo sánh hơn (comparative)
- most maraudingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Con chồn tàn sát bừa bãi đã đột nhập vào ổ thỏ và giết chết mười lăm con thỏ con.
- .Con sư tử chuyên bắt gia súc đã nhảy qua hàng rào và giết chết con dê.
- 22, , .Vào ngày 22, hội đồng thành phố Albany đã bỏ phiếu cảm ơn Tướng Heath vì sự nhanh nhẹn mà ông đã thể hiện trong việc bảo vệ biên giới phía bắc bang New York chống lại các cuộc cướp phá của kẻ thù.