terra-mara
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lớp trầm tích đất chứa chất hữu cơ hoặc khoáng chất bón phândanh từkhông đếm được (uncountable)An earthy deposit containing fertilizing organic or mineral matter.
- Các khoản tiền gửi có chứa di tích thời tiền sửdanh từkhông đếm được (uncountable)Any deposit containing prehistoric remains.