Dịch

terra-mara

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lớp trầm tích đất chứa chất hữu cơ hoặc khoáng chất bón phândanh từkhông đếm được (uncountable)An earthy deposit containing fertilizing organic or mineral matter.
  2. Các khoản tiền gửi có chứa di tích thời tiền sửdanh từkhông đếm được (uncountable)Any deposit containing prehistoric remains.

AI