Nghĩa chính
- Chạy ma-ra-tôngdanh từA 42.195-kilometre (26-mile-385-yard) road race.
- Hoạt động kéo dài, cuộc đua đường dàidanh từAny extended or sustained activity.
- Chạy marathon, chạy ma-ra-tôngđộng từnội động từ (intransitive)To run a marathon.
- Cày, xem liền tù tìđộng từngoại động từ (transitive)To watch or read a large number of instalments of (a film, book, TV series, etc.) in one sitting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marathonNguyên thể (infinitive)
- marathonsSố nhiều (plural)
- marathonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- marathoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete a marathon | Hoàn thành đường chạy marathon | |
| half marathondanh từ | danh từ | Bán marathon |
| marathon runner | Vận động viên chạy marathon | |
| marathon session | Phiên làm việc kéo dài | |
| run a marathon | Chạy đường dài | |
| Marathon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wausau |
| walking marathondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với walkathon |
| Marathon Shoresdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của thành phố Marathon, trên Key Baca, Quận Monroe, Florida, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- .Anh ấy đã có một đợt dọn dẹp cật lực suốt nhiều giờ vào đêm trước khi bạn gái đến chơi.
- , , , tray-baked dinner-danced £130,000 4 .Trong chưa đầy hai năm, họ cùng gia đình và bạn bè đã nhảy dù, chạy marathon, làm bánh và tổ chức tiệc khiêu vũ để quyên góp được 130.000 bảng Anh cho nghiên cứu bệnh Duchenne thông qua chiến dịch help4harry.
- .Chúng tôi sẽ cày phim Star Trek vào cuối tuần tới.
Họ từ (word family)
cùng gốc marathonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmarathon
- từ tiếng Hy Lạp cổΜαραθώνMarathṓn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha