maratón
B1danh từ (noun)
/maɾaˈton/nguồn
Nghĩa chính
- Cuộc chạy marathon, marathondanh từmarathon
- Chuỗi liên tục, đợt cày liên tụcdanh từmarathon, the activity of doing something for a long period without stopping (or in less time than usually), such as binge-watching
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maratónDạng gốc (base form)
- maratonesSố nhiều (plural)
- f same meaningDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corredor de maratón | Vận động viên chạy ma-ra-tông | |
| correr una maratón | Chưa có nghĩa | |
| maratón benéfica | Chưa có nghĩa | |
| maratón de cine | Chưa có nghĩa | |
| maratón de lectura | Chưa có nghĩa | |
| maratón de música | Chưa có nghĩa | |
| maratón de programación | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc maratónNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đo thời gian cô ấy trong marathon.
- .Bác sĩ đã cấm tôi tham gia marathon.
- .Bác sĩ sẽ không cho phép tôi tham gia marathon.