Dịch

maratón

B1danh từ (noun)
/maɾaˈton/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc chạy marathon, marathondanh từmarathon
  2. Chuỗi liên tục, đợt cày liên tụcdanh từmarathon, the activity of doing something for a long period without stopping (or in less time than usually), such as binge-watching

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maratónDạng gốc (base form)
  2. maratonesSố nhiều (plural)
  3. f same meaningDạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

corredor de maratónVận động viên chạy ma-ra-tông
correr una maratónChưa có nghĩa
maratón benéficaChưa có nghĩa
maratón de cineChưa có nghĩa
maratón de lecturaChưa có nghĩa
maratón de músicaChưa có nghĩa
maratón de programaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đo thời gian cô ấy trong marathon.
  • .Bác sĩ đã cấm tôi tham gia marathon.
  • .Bác sĩ sẽ không cho phép tôi tham gia marathon.

AI