Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thị trấn Marathon, vùng Attica, Hy Lạpdanh từ riêngA town in Attica, Greece, the site of the victory in 490 BC of heavily outnumbered Athenians against Persians.
- Thị trấn Marathon, hạt Flinders, bang Queensland, Úcdanh từ riêngA rural town in the Shire of Flinders, northern Queensland, Australia.
- Thị trấn Marathon, quận Thunder Bay, tỉnh Ontario, Canadadanh từ riêngA town in Thunder Bay District, Ontario, Canada.
- Tên cũ của kẹo sô-cô-la Snickersdanh từFormer name of Snickers (“chocolate bar brand”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarathonDạng gốc (base form)
- MarathonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half marathondanh từ | danh từ | Bán marathon |
| Marathon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wausau |
| walking marathondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với walkathon |
| Marathon Shoresdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của thành phố Marathon, trên Key Baca, Quận Monroe, Florida, Hoa Kỳ |
| ultra marathon | Siêu marathon | |
| run a marathon | Chạy đường dài | |
| boston marathon | Giải marathon Boston | |
| marathon runner | Vận động viên chạy marathon |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thành phố Marathon
- Thành phố Marathon, hạt Monroe, bang Florida, Hoa KỳA city in the Florida Keys, Monroe County, Florida.
- Thành phố Marathon, hạt Buena Vista, bang Iowa, Hoa KỳA minor city in Buena Vista County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc MarathonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổΜαραθώνMarathṓn
Cùng gốc (doublet)marathon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- , . Pona , .