Dịch

Marathon

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈmæɹəθən/US/ˈmɛɹəˌθɑn/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thị trấn Marathon, vùng Attica, Hy Lạpdanh từ riêngA town in Attica, Greece, the site of the victory in 490 BC of heavily outnumbered Athenians against Persians.
  2. Thị trấn Marathon, hạt Flinders, bang Queensland, Úcdanh từ riêngA rural town in the Shire of Flinders, northern Queensland, Australia.
  3. Thị trấn Marathon, quận Thunder Bay, tỉnh Ontario, Canadadanh từ riêngA town in Thunder Bay District, Ontario, Canada.
  4. Tên cũ của kẹo sô-cô-la Snickersdanh từFormer name of Snickers (“chocolate bar brand”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarathonDạng gốc (base form)
  2. MarathonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

half marathondanh từBán marathon
Marathon Countydanh từ riêngMột trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wausau
walking marathondanh từĐồng nghĩa với walkathon
Marathon Shoresdanh từ riêngKhu phố của thành phố Marathon, trên Key Baca, Quận Monroe, Florida, Hoa Kỳ
ultra marathonSiêu marathon
run a marathonChạy đường dài
boston marathonGiải marathon Boston
marathon runnerVận động viên chạy marathon

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Thành phố Marathon
  1. Thành phố Marathon, hạt Monroe, bang Florida, Hoa KỳA city in the Florida Keys, Monroe County, Florida.
  2. Thành phố Marathon, hạt Buena Vista, bang Iowa, Hoa KỳA minor city in Buena Vista County, Iowa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΜαραθώνMarathṓn

Cùng gốc (doublet)marathon

Ví dụ

  • .
  • .
  • , . Pona , .

AI