Dịch

mere

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mɪə̯/US/mɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chỉ làtính từJust, only; no more than, pure and simple, neither more nor better than might be expected.
  2. Ranh giới, mốc ranh giớidanh từBoundary, limit; a boundary-marker; boundary-line.
  3. Chùy mere, gậy chiến meredanh từA Maori war-club.
  4. Xác định ranh giớiđộng từTo decide upon the position of a boundary; to position it on a map.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mereNguyên thể (infinitive)
  2. meresSố nhiều (plural)
  3. meredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meringPhân từ I (present participle)
  5. mererSo sánh hơn (comparative)
  6. merestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mere coincidenceSự trùng hợp ngẫu nhiên
mere formalityThủ tục chiếu lệ
mere fractionChỉ một phần nhỏ
mere mentionChỉ cần nhắc đến
mere mortaldanh từNgười trần mắt thịt
mere thoughtChỉ nghĩ đến
-merehậu tốCấu tạo danh từ mang ý nghĩa bộ phận, đoạn
mere pooldanh từCái ao đơn thuần

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Thuần túy
  1. Thuần túy, nguyên chấtPure, unalloyed .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimere
  2. từ tiếng Anglo-Normanmeer
  3. từ tiếng Pháp cổmier
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimere
  2. từ tiếng Anh cổmǣre
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mairiją“boundary”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimere
  2. từ tiếng Anh cổmere
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mari“sea”

Cùng gốc (doublet)maarmare

Ví dụ

  • queen’s .Chỉ một gợi ý rằng anh trai của nữ hoàng đã cố giết con trai ngài cũng sẽ bị coi là tội phản quốc.
  • , / […].Mỗi lần nhớ lại câu chuyện lịch sử này, lòng ta lại tan chảy vì niềm trắc ẩn thuần khiết.
  • […] , .Nếu mọi người đều có thể có được thứ mình muốn, chúng ta sẽ rơi vào một mớ hỗn loạn khác ngay tức khắc, một sự hỗn loạn hoàn toàn.

AI