Dịch

mero

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
/ˈmeɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chỉtính từmere
  2. Thuần túy, nguyên chấttính từpure
  3. Suýt nữa, gần nhưtrạng từjust about, almost
  4. Cá múdanh từgrouper (fish)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meroDạng gốc (base form)
  2. merasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. merosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. meraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mero merodanh từĐầu honcho, phô mai lớn
mero muriquedanh từMột loại cá mú, Epinephelus niphobles

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đơn thuần
  1. Đơn thuần, chính làvery, plain, simple (used for emphasis)

Ví dụ

  • ¡, !Cẩn thận, đó không phải là một chuyện vụn vặt!
  • , .Chúng ta không phải là thần, mà chỉ là con người bình thường.
  • .Đây chỉ là những khái niệm trừu tượng.

AI