很
HSK1
Hay gặphěn
Nghĩa chính
- rất, khá, lắmtrạng từExpresses degree, commonly equivalent to very or quite.
- từ đệm, trợ từ trước tính từtrạng từFunctions as a grammatical placeholder before an adjective, without adding the meaning very.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
很
hěn
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)9 nét
very, quite, muchCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn đẹp quá.
- 。Lạnh.
- !Tôi đang bực đấy!