Dịch

很

HSK1
Hay gặp
hěn

Nghĩa chính

  1. rất, khá, lắmtrạng từExpresses degree, commonly equivalent to very or quite.
  2. từ đệm, trợ từ trước tính từtrạng từFunctions as a grammatical placeholder before an adjective, without adding the meaning very.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

很
hěn
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)9 nét
very, quite, much

Cụm từ (phrase)

很久Rất lâu
很多Rất nhiều, nhiều
很大Rất lớn
很好Rất tốt
很少Rất ít, hiếm khi
很早Rất sớm
很健康Khỏe
很难Rất khó

Ví dụ

  • .Bạn đẹp quá.
  • 。Lạnh.
  • !Tôi đang bực đấy!

AI