Dịch

marsh

B2danh từ (noun)
UK/mɑː(ɹ)ʃ/US/mɑɹʃ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đầm lầydanh từAn area of low, wet land, often with tall grass or herbaceous plants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marshDạng gốc (base form)
  2. marshesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

marsh landVùng đất đầm lầy
salt marshdanh từĐầm lầy nước mặn
marsh grassdanh từCác loại cỏ thô mọc ở đầm lầy thuộc chi Spartina
marsh hendanh từChim nước thuộc họ Rallidae
marsh titdanh từLoài chim sẻ thuộc họ Bạc má (Poecile palustris)
marsh gasdanh từKhí phát ra từ đầm lầy
marsh deerdanh từLoài hươu lớn ở vùng đất ngập nước Nam Mỹ, Blastocerus dichotomus
Marsh Arabdanh từLà cư dân của vùng đầm lầy Tigris-Euphrates ở phía nam và phía đông Iraq hoặc đầm lầy Hoveyzieh ở phía tây nam Iran. Họ bao gồm các thành viên của nhiều bộ lạc và liên minh khác nhau

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

mere“sea, body of water”-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạimersch
  2. từ tiếng Anh cổmersċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*marisk

Cùng gốc (doublet)marishmorassmerse

Ví dụ

  • .Nhiều loài động vật sống ở đầm lầy.
  • .Con kênh kết thúc tại đầm lầy.
  • .Đầm lầy sâu đến tận đầu gối.

AI