Dịch

marish

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmaɹɪʃ/

Nghĩa chính

  1. Đầm lầydanh từA marsh.
  2. Lầy, lầy lộitính từMarshy; growing in bogs or marshes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marishDạng gốc (base form)
  2. marishesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimareys
  2. từ tiếng Anglo-Normanmareis
  3. từ tiếng Pháp trung đạimares

Cùng gốc (doublet)marshmorass

Ví dụ

  • ; / , evening-mist / , / labourer's / .
  • / ,
  • , , , , .

AI