swampy
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lầy lội, sũng nướctính từSoggy and marshy; wet like a swamp.
- Âm hưởng đầm lầytính từFlowing smoothly with no harsh tones but possibly including muddy tones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Swampy Creedanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Bộ phận nhất định của người Cree |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc swampyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Fogerty’s , , , . – .Giọng của Fogerty thô nhưng tập trung, họ có thể kéo dài trong Born on the Bayou và Suzie Q, nhưng có thể súc tích, mạnh mẽ và vẫn gợi cảm giác âm hưởng đầm lầy trong Green River. Họ có sức nặng – đây dễ dàng là set diễn hay nhất cho đến nay.
- .Bạn không thể xây nhà trên đất lầy lội.
- , .Công viên gần nhà họ có một khu vực lầy lội, nhưng nó không bao giờ trở nên hôi thối vì nước sạch liên tục chảy vào từ một con rạch gần đó.