Nghĩa chính
- Lầy lội, ngập nướctính từOf, or resembling a marsh; boggy.
- Mọc ở vùng lầytính từGrowing in marshy ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc marshyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1 122 - , [...].Phía tây Keswick, một đoạn dốc ngắn với tỷ lệ 1 trên 122 đưa đoàn tàu xuống vùng đất thấp và lầy lội giữa hồ Derwentwater và hồ Bassenthwaite, đến đoạn giao cắt với sông Derwent - cửa xả từ hồ Derwentwater, [...].
- lake's .Bờ phía nam của hồ lầy lội và không thể tiếp cận.
- .Bờ phía nam của hồ lầy lội và không thể tiếp cận.