Dịch

marshy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lầy lội, ngập nướctính từOf, or resembling a marsh; boggy.
  2. Mọc ở vùng lầytính từGrowing in marshy ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marshyDạng gốc (base form)
  2. marshierSo sánh hơn (comparative)
  3. marshiestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

marsh-y

  1. từ tiếng Anh trung đạimersshy

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 1 122 - , [...].Phía tây Keswick, một đoạn dốc ngắn với tỷ lệ 1 trên 122 đưa đoàn tàu xuống vùng đất thấp và lầy lội giữa hồ Derwentwater và hồ Bassenthwaite, đến đoạn giao cắt với sông Derwent - cửa xả từ hồ Derwentwater, [...].
  • lake's .Bờ phía nam của hồ lầy lội và không thể tiếp cận.
  • .Bờ phía nam của hồ lầy lội và không thể tiếp cận.

AI