Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
marshiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng lầy lội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being marshy.
Nguồn gốc
(etymology)
marshy
+
-ness
AI
1
Tình trạng lầy lội
1
Tình trạng lầy lội
1
Tình trạng lầy lội