Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
marshily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đầm lầy
trạng từ
In a marshy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
marshily
Dạng gốc
(base form)
more marshily
So sánh hơn
(comparative)
most marshily
So sánh nhất
(superlative)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
swampily
Nguồn gốc
(etymology)
marshy
+
-ly
AI
1
Một cách đầm lầy
1
Một cách đầm lầy
1
Một cách đầm lầy