Dịch

squishy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mềm xốp, mềm nhũntính từYielding easily to pressure; very soft.
  2. Nhão nhoét, ẩm ướttính từSoft and wet.
  3. Mơ hồ, cảm tínhtính từSubjective or vague.
  4. Thú bóp giảm căng thẳng, đồ chơi bóp taydanh từA squeezable stress reliever, especially one made of foam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squishyDạng gốc (base form)
  2. squishiesSố nhiều (plural)
  3. squishierSo sánh hơn (comparative)
  4. squishiestSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Ôn hòa
  1. Ôn hòa, trung dungPolitically moderate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ôn hòa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Món đồ chơi mềm và xốp, khiến việc bóp nó trở nên thú vị.
  • , , Isabelle’s .Hoàn tất với đầu và tóc, những người phụ nữ kéo cô ấy lên bờ để rửa cơ thể, lớp bùn nhão lần đầu tiên ghi nhận vào ý thức bên ngoài của tâm trí Isabelle.
  • “ ,” . “ ?” . “ , ,” .“Mọi chuyện sẽ ổn thôi,” Mẹ nói bằng giọng dịu dàng của người mẹ. “Thật không?” tôi thì thầm. “Có chứ Josh cục cưng, sẽ ổn thôi,” bà dịu dàng dỗ dành tôi.

AI