Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squishiness
danh từ
(noun)
/ˈ
s
k
w
ɪ
.
ʃ
i
.
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Sự mềm; sự ướt át
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The state or quality of being squishy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squishiness
Dạng gốc
(base form)
squishiness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
squishy
+
-ness
Ví dụ
The
squishiness
of
an
hour-old
fertilized
egg
can
predict
its
viability
,
....
AI
1
Sự mềm
1
Sự mềm
1
Sự mềm