Dịch

fenny

tính từ (adjective)
UK/ˈfɛni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặc trưng hoặc giống như một fen (“đất ngập nước có tính kiềm đặc trưng chứa than bùn dưới mực nước”); đầm lầy, đầm lầy; cũng vậy, về đất: có chứa một fen hoặc fenstính từCharacteristic of or resembling a fen (“characteristically alkaline wetland containing peat below the waterline”); marshy, swampy; also, of land: containing a fen or fens.
  2. Bây giờ chủ yếu là thực vật: mọc hoặc sống trong đầm lầytính từNow chiefly of plants: growing or living in a fen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fennyDạng gốc (base form)
  2. fenniesSố nhiều (plural)
  3. more fennySo sánh hơn (comparative)
  4. most fennySo sánh nhất (superlative)
  5. fenniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Fenny Bridgesdanh từ riêngNgôi làng nhỏ ở giáo xứ Ottery St Mary và giáo xứ Feniton, quận Đông Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SY1198)
Fenny Comptondanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Stratford-on-Avon, Warwickshire, Anh (OS lưới ref SP4152)
Fenny Stratforddanh từ riêngThị trấn thuộc giáo xứ Bletchley và Fenny Stratford, quận Milton Keynes, Buckinghamshire, Anh (OS lưới ref SP8834)
Bletchley and Fenny Stratforddanh từ riêngGiáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Milton Keynes, Buckinghamshire, Anh, bao gồm Bletchley ở phía đông của Tuyến Bờ Tây và Fenny Stratford
Sutton Venydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Wiltshire, Anh, phía đông nam Warminster (OS lưới ref ST8942)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bùn lầy
  1. Bùn lầy; do đó, bẩn thỉuMuddy; hence, dirty, filthy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

fen-y

  1. từ tiếng Anh trung đạifenny
  2. từ tiếng Anh cổfenniġ“dirty; marshy, muddy, fenny”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pen-“moist, wet; mud; swamp; water”

AI