Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặc trưng hoặc giống như một fen (“đất ngập nước có tính kiềm đặc trưng chứa than bùn dưới mực nước”); đầm lầy, đầm lầy; cũng vậy, về đất: có chứa một fen hoặc fenstính từCharacteristic of or resembling a fen (“characteristically alkaline wetland containing peat below the waterline”); marshy, swampy; also, of land: containing a fen or fens.
- Bây giờ chủ yếu là thực vật: mọc hoặc sống trong đầm lầytính từNow chiefly of plants: growing or living in a fen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fennyDạng gốc (base form)
- fenniesSố nhiều (plural)
- more fennySo sánh hơn (comparative)
- most fennySo sánh nhất (superlative)
- fenniestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fenny Bridgesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Ottery St Mary và giáo xứ Feniton, quận Đông Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SY1198) |
| Fenny Comptondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Stratford-on-Avon, Warwickshire, Anh (OS lưới ref SP4152) |
| Fenny Stratforddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc giáo xứ Bletchley và Fenny Stratford, quận Milton Keynes, Buckinghamshire, Anh (OS lưới ref SP8834) |
| Bletchley and Fenny Stratforddanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Milton Keynes, Buckinghamshire, Anh, bao gồm Bletchley ở phía đông của Tuyến Bờ Tây và Fenny Stratford |
| Sutton Venydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Wiltshire, Anh, phía đông nam Warminster (OS lưới ref ST8942) |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bùn lầy
- Bùn lầy; do đó, bẩn thỉuMuddy; hence, dirty, filthy.